Ngành Ngôn ngữ Nhật học gì? Chương trình học ngành Ngôn ngữ Nhật như thế nào?

5/5 - (2 bình chọn)

Những năm gần đây, học ngành Ngôn ngữ Nhật được coi là một hướng đi đầy triển vọng và thành công trong xu thế hợp tác phát triển kinh tế Việt – Nhật ngày càng được mở rộng. Vậy, bạn có thắc mắc ngành Ngôn ngữ Nhật học gì? Chương trình học của ngành ngôn ngữ Nhật thế nào không? Để Cao đẳng Kinh tế Công nghệ Hà Nội giải đáp cho bạn trong bài viết dưới đây nhé!

Ngành Ngôn ngữ Nhật học gì?

Ngôn ngữ Nhật là ngành học nghiên cứu chuyên sâu về phương pháp và kỹ năng sử dụng tiếng Nhật trong công việc và cuộc sống bao gồm: cách phát âm, từ vựng, ngữ pháp, chữ viết, văn phong…. Đồng thời sinh viên theo học ngành Ngôn ngữ Nhật còn được trang bị thêm kiến thức về con người, kinh tế, văn hóa nơi đây, giúp sinh viên có thể thành thạo giao tiếp, có khả năng làm việc trong các môi trường doanh nghiệp nước ngoài với mức thu nhập cao, hơn nữa còn có cơ hội mở rộng sự nghiệp tại đất nước Nhật Bản.

nganh-ngon-ngu-nhat-hoc-gi

Bên cạnh khối kiến thức chuyên môn, sinh viên ngành Ngôn ngữ Nhật còn được rèn luyện thêm các kỹ năng mềm cần thiết trong công việc như: Giao tiếp, đàm phán, kỹ năng quản lý, quản trị, thương lượng giải quyết vấn đề… Qua đó, sinh viên được rèn luyện về nguyên tắc trong giao tiếp bạn bè, đồng nghiệp, nơi công sở, và thái độ làm việc nghiêm túc dễ hòa nhập với môi trường.

Khung chương trình học ngành Ngôn ngữ Nhật tại Việt Nam

Khung chương trình học ngành Ngôn ngữ Nhật được xây dựng khoa học, hệ thông bài bản, các môn học được chuyển dịch từ cơ bản đến nâng cao trong suốt quá trình theo hoc. Tùy vào mỗi trường mà sẽ có chương trình đào khác nhau, tuy nhiên hầu hết khung chương trình học các trường đều phải được xây dựng dựa trên những nội dung cơ bản sau đây:

nganh-ngon-ngu-nhat-hoc-gi

Khối kiến thức chung

Cung cấp kiến thức chung bắt buộc đối với mọi đối tượng sinh viên như: Những nguyên lý cơ bản của chủ nghĩa Mác-Leenin, Đường lối cách mạng của Đảng CSVN, Tư tưởng Hồ Chí Minh, Giáo dục thể chất, Giáo dục Quốc phòng – An ninh, Phương pháp nghiên cứu khoa học, Tin học, Ngoại ngữ 2,…

Khối kiến thức cơ sở ngành

Cung cấp kiến thức tền tảng để học ngành ngôn ngữ và các định hướng nghề nghiệp liên quan: Dẫn luận Ngôn ngữ, Tiếng Việt, Văn hóa Việt Nam, Hà nội học, Lịch sử văn minh thế giới,…

Khối kiến thức ngành

Hệ thống các môn định hướng chuyên ngành: Giao tiếp liên văn hóa, Tiếng Nhật Văn phòng, Tiếng Nhật du lịch, Văn học Nhật Bản đương đại, Văn hóa giới trẻ Nhật Bản….

Khối kiến thức ngành và bổ trợ

Cung cấp kiến thức chuyên ngành gắn với chuyên ngành bổ trợ như: Biên, phiên dịch, Sư phạm, Thương mại,…

Để hiểu thêm về chương trình học ngôn ngữ Nhật các bạn có thể tham khảo khung chương trình đào tạo ngành Ngôn ngữ Hàn trong bảng dưới đây:

 

I Khối kiến thức chung 
1 Những nguyên lý cơ bản của Chủ nghĩa Mác-Lênin 1
2 Những nguyên lý cơ bản của Chủ nghĩa Mác-Lênin 2
3 Tư tưởng Hồ Chí Minh
4 Đường lối cách mạng của Đảng Cộng sản Việt Nam
5 Tin học cơ sở 2
6 Ngoại ngữ cơ sở 1
7 Ngoại ngữ cơ sở 2
8 Ngoại ngữ cơ sở 3
9 Giáo dục thể chất
10 Giáo dục quốc phòng-an ninh
11 Kỹ năng bổ trợ
12 Địa lý đại cương
13 Môi trường và phát triển
14 Thống kê cho khoa học xã hội
15 Toán cao cấp
16 Xác suất thống kê
II Khối kiến thức cơ sở ngành
II.1 Bắt buộc
17 Cơ sở văn hoá Việt Nam
18 Nhập môn Việt ngữ học
II.2 Tự chọn
19 Tiếng Việt thực hành
20 Phương pháp luận nghiên cứu khoa học
21 Logic học đại cương
22 Tư duy phê phán
23 Cảm thụ nghệ thuật
24 Lịch sử văn minh thế giới
25 Văn hóa các nước ASEAN
III Khối kiến thức ngành
III.1 Khối kiến thức Ngôn ngữ – Văn hóa
III.1.1 Bắt buộc
26 Ngôn ngữ học tiếng Nhật 1
27 Ngôn ngữ học tiếng Nhật 2
28 Đất nước học Nhật Bản 1
29 Giao tiếp liên văn hóa
III.1.2 Tự chọn
30 Hán tự học tiếng Nhật
31 Ngữ dụng học tiếng Nhật
32 Ngôn ngữ học đối chiếu
33 Phân tích diễn ngôn
34 Ngữ pháp chức năng
35 Văn học Nhật Bản 1
36 Đất nước học Nhật Bản 2
37 Văn học Nhật Bản 2
38 Nhập môn văn hóa các nước Châu Á
III.2 Khối kiến thức tiếng
39 Tiếng Nhật 1A
40 Tiếng Nhật 1B
41 Tiếng Nhật 2A
42 Tiếng Nhật 2B
43 Tiếng Nhật 3A
44 Tiếng Nhật 3B
45 Tiếng Nhật 4A
46 Tiếng Nhật 4B
47 Tiếng Nhật 3C
48 Tiếng Nhật 4C
IV Khối kiến thức ngành và bổ trợ
IV.1 Định hướng chuyên ngành Tiếng Nhật phiên dịch
IV.1.1 Bắt buộc
49 Phiên dịch
50 Biên dịch
51 Lý thuyết dịch
52 Phiên dịch nâng cao
53 Biên dịch nâng cao
54 Kỹ năng nghiệp vụ biên phiên dịch
IV.1.2 Tự chọn
IV.1.2.1 Các môn học chuyên sâu
55 Phiên dịch chuyên ngành
56 Biên dịch chuyên ngành
57 Công nghệ trong dịch thuật
58 Phân tích đánh giá bản dịch
59 Kỹ năng viết văn bản
60 Kỹ năng thuyết trình
61 Kỹ năng phân tích và xử lý thông tin
62 Kỹ năng giao tiếp
IV.1.2.2 Các môn học bổ trợ
63 Nhập môn tiếng Nhật chuyên ngành
64 Tiếng Nhật tài chính – ngân hàng
65 Tiếng Nhật quản trị – kinh doanh
66 Tiếng Nhật y học
67 Tiếng Nhật luật pháp
68 Tiếng Nhật hành chính – văn phòng
69 Tiếng Nhật văn hóa – nghệ thuật
70 Tiếng Nhật kiến trúc – xây dựng
71 Tiếng Nhật công nghệ thông tin
V.2 Định hướng chuyên ngành Nhật Bản học
IV.2.1 Bắt buộc
72 Phiên dịch
73 Biên dịch
74 Lịch sử Nhật Bản
75 Dẫn luận kinh tế Nhật Bản
76 Xã hội Nhật Bản đương đại
77 Nhập môn Nhật Bản học
IV.2.2 Tự chọn
IV.2.2.1 Các môn học chuyên sâu
78 Văn hóa truyền thống Nhật Bản
79 Nghệ thuật Nhật Bản
80 Lịch sử tiếng Nhật
81 Hệ thống giáo dục Nhật Bản
82 Nhập môn luật Nhật Bản
IV.2.2.2 Các môn học bổ trợ
83 Văn học Nhật Bản đương đại
84 Văn hóa kinh doanh Nhật Bản
85 Kỹ năng thuyết trình
86 Kỹ năng phân tích và xử lý thông tin
87 Nhập môn tiếng Nhật chuyên ngành
IV.3 Định hướng chuyên ngành Tiếng Nhật-Kinh tế
IV.3.1 Bắt buộc
88 Phiên dịch
89 Biên dịch
90 Tiếng Nhật kinh tế
91 Kinh tế vi mô
92 Kinh tế vĩ mô
93 Tiền tệ ngân hàng
IV.3.2 Tự chọn
IV.3.2.1 Các môn học chuyên sâu
94 Tiếng Nhật kinh tế nâng cao
95 Tiếng Nhật tài chính – ngân hàng
96 Tiếng Nhật quản trị – kinh doanh
97 Dẫn luận kinh tế Châu Á
98 Dẫn luận kinh tế Đông Nam Á
99 Dẫn luận kinh tế Nhật Bản
100 Luật kinh tế quốc tế
IV.3.2.2 Các môn học bổ trợ
101 Quản trị học
102 Kinh tế quốc tế
103 Nhập môn Marketing
104 Nguyên lý kế toán
105 Kinh tế phát triển
IV. 4 Định hướng chuyên ngành Tiếng Nhật-Du lịch
IV.4.1 Bắt buộc
106 Phiên dịch
107 Biên dịch
108 Tiếng Nhật du lịch
109 Nhập môn khoa học du lịch
110 Kinh tế du lịch
111 Giao tiếp và lễ tân ngoại giao
IV.4.2 Tự chọn
IV.4.2.1 Các môn học chuyên sâu
112 Tiếng Nhật du lịch nâng cao
113 Kinh tế du lịch Nhật Bản
114 Nghiệp vụ du lịch – khách sạn
115 Kỹ năng thuyết trình
116 Kỹ năng giao tiếp
IV.4.2.2 Các môn học bổ trợ
117 Đất nước học Việt Nam
118 Lịch sử – văn hóa Việt Nam
V.5 Khối kiến thức thực tập và tốt nghiệp
119 Thực tập
120 Khoá luận tốt nghiệp hoặc 2 trong số các học phần tự chọn của IV hoặc V

Trường Cao đẳng Kinh tế Công nghệ Hà Nội Tuyển sinh năm 2022