Chương trình đào tạo ngành Kế toán hệ Cao đẳng

Khung chương trình đào tạo ngành Kế toán hệ cao đẳng năm 2021 – 2022

Chương trình đào tạo ngành Kế toán hệ cao đẳng

Tên ngành nghề: Kế toán

Mã ngành, nghề: 6340301

Trình độ đào tạo: Cao đẳng

Hình thức đào tạo: Chính quy

Thời gian đào tạo: 2.5 năm

1. Mục tiêu đào tạo

1.1. Mục tiêu chung

Đào tạo cử nhân Kế toán có phẩm chất chính trị, đạo đức và sức khỏe tốt; có trách nhiệm với xã hội; nắm vững những kiến thức cơ bản về kinh tế, chính trị, xã hội.

Nắm vững kiến thức và kỹ năng chuyên sâu về kế toán.

Thiết kế và điều hành hệ thống kế toán trong các đơn vị kế toán.

Có tư duy độc lập.

Có năng lực nghiên cứu tự bổ sung kiến thức theo yêu cầu công việc. 

1.2. Mục tiêu cụ thể 

1.2.1. Kiến thức: 

Cử nhân Kế toán được trang bị hệ thống kiến thức cơ bản về kinh tế, quản lý và quản trị kinh doanh; có hiểu biết về chính trị, xã hội và nhân văn; có kiến thức chuyên sâu và hiện đại về kế toán trong các loại hình đơn vị kế toán (doanh nghiệp, đơn vị dự toán, tổ chức tài chính trung gian, công ty dịch vụ kế toán, …); có khả năng học tập nâng cao cũng như học tiếp các chứng chỉ nghề nghiệp kế toán, kiểm toán. 

1.2.2. Kỹ năng:

Kỹ năng lập, phân loại, tổng hợp chứng từ kế toán

  • Ghi sổ kế toán chi tiết, sổ kế toán tổng hợp.
  • Lập các báo cáo kế toán tài chính, báo cáo kế toán quản trị trong các doanh nghiệp.
  • Các đơn vị hành chính, sự nghiệp.
  • Kỹ năng thực hành phần mềm kế toán doanh nghiệp, kế toán hành chính sự nghiệp
  • Kỹ năng phân tích, so sánh và xử lý một cách độc lập vấn đề tài chính, kế toán.
  • Kỹ năng phân tích tài chính doanh nghiệp
  • Kỹ năng tư vấn cho lãnh đạo doanh nghiệp về lĩnh vực kế toán và tham gia xây dựng mô hình chung về tổ chức hạch toán ở doanh nghiệp.
  • Kỹ năng sử dụng thành thạo các phần mềm văn phòng thông dụng và khai thác thông tin trên internet
  • Kỹ năng làm việc theo nhóm.
  • Kỹ năng giao tiếp, thuyết trình
  • Kỹ năng sử dụng tiếng Anh. 

1.2.3. Thái độ

  • Có đạo đức, trung thực
  • Có trách nhiệm nghề nghiệp, tinh thần cầu thị, chủ động sáng tạo
  • Có ý thức và  năng lực hợp tác trong việc thực hiện các nhiệm vụ được giao. 

1.2.4. Vị trí làm việc của người học sau khi tốt nghiệp: 

  • Cán bộ kế toán, tài chính trong các loại hình doanh nghiệp của nền kinh tế, các tổ chức phi lợi nhuận, tổ chức xã hội, tổ chức phi chính phủ.
  • Lập công ty dịch vụ kế toán để tìm kiếm cơ hội kinh doanh riêng cho bản thân.
  • Cán bộ nghiên cứu, giảng viên về kế toán tại các trường, viện, trung tâm nghiên cứu, các cơ sở đào tạo nguồn nhân lực kế toán, kiểm toán.

2. Khối lượng kiến thức và thời gian khóa học

– Số lượng môn học: 39

– Khối lượng kiến thức toàn khóa học: 95 tín chỉ (2.310 giờ)

– Khối lượng các môn chung: 450 giờ

– Khối lượng các môn học chuyên môn: 1.860 giờ

– Khối lượng lý thuyết: 726 giờ

– Thực hành, thực tập, thí nghiệm: 1.452 giờ

Nội dung chương trình đào tạo ngành Kế toán hệ cao đẳng

MH

Tên môn học

Số tín chỉ

Thời gian đào tạo (giờ)

Tổng số

Trong đó

Lý thuyết

TH/

TT/

TN/

BT/

TL

Thi/Kiểm

tra

I

Các môn học chung

22

450

199

222

29

CT001

Chính trị

5

90

60

24

6

PL001

Pháp luật

2

30

22

6

2

TC001

Giáo dục thể chất

2

60

4

52

4

QP001

Giáo dục Quốc phòng – An ninh

4

75

36

36

3

TH001

Tin học

3

75

17

54

4

TA001

Tiếng Anh cơ bản 1

3

60

30

25

5

TA002

Tiếng Anh cơ bản 2

3

60

30

25

5

II

Các môn học chuyên môn

73

1.860

527

1.230

103

II.1

Môn học cơ sở

17

360

153

184

23

KT001

Kinh tế chính trị

2

45

20

22

3

KT002

Luật kinh tế

2

30

15

13

2

CB031

Soạn thảo văn bản

2

45

15

27

3

KT003

Anh văn chuyên ngành

2

45

20

22

3

KT004

Kinh tế vi mô

2

45

20

22

3

KT005

Nguyên lý thống kê

2

45

15

28

2

KT006

Tài chính tiền tệ

2

45

18

24

3

KT007

Nguyên lý kế toán

3

60

30

26

4

II.2

Môn học chuyên môn

40

1.140

214

870

56

KT008

Quản trị doanh nghiệp

2

60

13

43

4

KT009

Thuế

2

45

18

24

3

KT010

Tài chính doanh nghiệp

2

60

13

42

5

KT011

Kế toán tài chính 1

3

60

30

26

4

KT012

Kế toán tài chính 2

4

90

30

54

6

KT013

Kế toán tài chính 3

4

90

30

54

6

KT014

Thực hành kế toán tài chính 1

2

60

0

56

4

KT015

Thực hành kế toán tài chính 2

2

60

0

56

4

KT016

Phân tích hoạt động kinh doanh

2

45

20

22

3

KT017

Kế toán hành chính sự nghiệp

2

45

20

22

3

KT018

Kiểm toán

2

45

20

22

3

KT019

Tin học kế toán

2

45

20

22

3

KT020

Thực hành kế toán trong đơn vị hành chính sự nghiệp

2

60

0

56

4

KT021

Thực hành quy trình luân chuyển chứng từ kế toán

2

60

0

56

4

KT022

Thực tập nghề nghiệp

2

90

0

90

0

KT023

Thực tập tốt nghiệp + khóa luận

5

225

0

225

0

II.3

Môn học tự chọn

(Tự chọn 16 tín chỉ, 360 giờ)

16

360

160

176

24

KT024

Marketing căn bản

2

45

20

22

3

KT025

Kinh tế vĩ mô

2

45

20

22

3

KT026

Kế toán ngân sách xã, phường

2

45

20

22

3

KT027

Kế toán thương mại dịch vụ

2

45

20

22

3

KT028

Kế toán ngân hàng

2

45

20

22

3

KT029

Thực hành phần mềm kế toán

2

45

20

22

3

KT030

Thống kê doanh nghiệp

2

45

20

22

3

KT031

Toán kinh tế

2

45

20

22

3

KT032

Thị trường chứng khoán

2

45

20

22

3

KT033

Quản trị học

2

45

20

22

3

KT034

Quản lý ngân sách Nhà nước

2

45

20

22

3

Môn thay thế khóa luận tốt nghiệp

         

KT035

Kế toán quản trị

2

45

18

24

3

KT036

Kế toán thuế

3

60

30

27

3

Tổng cộng I + II

95

2.310

726

1.452

132

 


Trường Cao đẳng Kinh tế Công nghệ Hà Nội Tuyển sinh năm 2021